Về chúng tôi?


Chúng tôi là những du học sinh đã du học tại Nhật Bản. Và trở về nước với mong muốn giúp đỡ các bạn học sinh, sinh viên có nguyện vọng đi du học Nhật Bản với chi phí thấp nhất. Chúng tôi cam kết chi phí minh bạch. Chi phí tại Việt Nam chỉ 15 triệu, chúng tôi chỉ thu phí này khi học viên đã nhận được visa.

Thứ Hai, 31 tháng 10, 2016

15 cách để nhớ từ vựng tiếng Nhật hay nhất

Trong bài này Nhật ngữ SUKI sẽ tổng hợp 15 cách để nhớ từ vựng hay nhất, với mỗi phương pháp sẽ  lấy ví dụ trực tiếp tiếng Nhật cho mỗi phương pháp. Từ cách học này, bạn có thể vừa tham khảo phương pháp học, vừa đồng thời cùng lúc học từ vựng tiếng Nhật

Bắt đầu nào!
1 日本語 で 考 え よ う と す る と, 頭 の 中 も 自然 に 日本語 に な る.
にほんごでかんがえようとすると、あたまのなかもしぜんににほんごになる。
Cố gắng suy nghĩ bằng tiếng Nhật, dần dần, qua trình suy nghĩ trở nên tự nhiên hơn.
2 何 回 も 読 ん だ り 書 い た り 話 し た り を 繰 り 返 し す る.
な ん か い も よ ん だ り か い た り は な し た り を く り か え し す る.
Thực hành lặp đi lặp lại: đọc, nói và viết nhiều và nhiều hơn nữa.
3 日常生活 の 中 で, い つ も 使 う よ う に す る.
に ち じ ょ う せ い か つ の な か で, い つ も つ か う よ う に す る.
Cố gắng ứng dụng ngôn ngữ thường xuyên trong bối cảnh của cuộc sống hàng ngày.
4 言葉の成り立ちを勉強して、どのような関係になっているのかを勉強する。
ことばのなりたちをべんきょうして、どのようなかんけいになっているのかをべんきょうする。
Tìm hiểu về nguồn gốc của từ và cách các từ khác nhau có liên quan đến nhau.
5 絵, 写真, 面 白 い シ ー ン を 言葉 と 関係 づ け る.
え, し ゃ し ん, お も し ろ い シ ー ン を こ と ば と か ん け い づ け る.
Liên hệ từ vựng với hình vẽ, hình ảnh và những cảnh hài hước.
6 子 供 向 け の テ レ ビ や ユ ー チ ュ ー ブ を よ く 見 る.
こ ど も む け の テ レ ビ や ユ ー チ ュ ー ブ を よ く み る.
Cách nhớ từ vựng tiếng Nhật hiệu quả nhất
Xem TV hoặc film Nhật Bản cho trẻ em.
7 な る べ く ネ イ テ ィ ブ と 話 を す る.
な る べ く ネ イ テ ィ ブ と は な し を す る.
Luyện nói tiếp xúc càng nhiều càng tốt với người bản xứ.
8 実 際 に 自 分 に 聞 こ え る よ う に 言葉 を 声 に 出 す.
じ っ さ い に じ ぶ ん に き こ え る よ う に こ と ば を こ え に だ す.
Đọc/ phát âm to từ vựng khi học để chính bản thân nghe được
9 自 分 の 母語 と 似 た 音 の 言葉 と 関 連 づ け る.
じ ぶ ん の ぼ ご と に た お と の こ と ば と か ん れ ん づ け る.
Liên hệ từ mới với các từ có âm tương tự trong tiếng Việt để sễ nhớ
10 物語, ゲ ー ム, 映 画 等 と 新 し い 言葉 を 連 想 さ せ る.
も の が た り, ゲ ー ム, え い が と う と あ た ら し い こ と ば を れ ん そ う さ せ る.
Liên hệ từ mới với những câu chuyện, trò chơi hay phim ảnh.
11 音 楽 を 聞 い て 歌詞 を 暗記 す る.
お ん が く を き い て か し を あ ん き す る.
Nghe các bài hát tiếng Nhật và ghi nhó chúng
12 新 し い 言葉 と, 知 っ て い る 言葉 を カ テ ゴ リ ー 別 に 分 け る.
あ た ら し い こ と ば と, し っ て い る こ と ば を カ テ ゴ リ ー べ つ に わ け る.
Tôi phân loại và xếp nhóm từ mới với từ có liên quan khác mà tôi đã biết.
13 家族 や 犬 に 向 か っ て, 理解 さ れ な く て も 毎 日 話 し 続 け る.
か ぞ く や い ぬ に む か っ て, り か い さ れ な く て も ま い に ち は な し つ づ け る.
Kiên trì tập luyện hàng ngày bằng cách nói chuyện với gia đình hay con chó, mặc dù họ không hiểu.
14 特 に 新聞 等 を 出来 る だ け 読 む と, 言葉 を 覚 え る の に 役 立 つ.
とくにしんぶんとうをできるだけよむと、ことばをおぼえるのにやくだつ。
Đọc càng nhiều càng tốt, đặc biệt là báo chí
15 簡単な文章の中に新しい言葉を使ってみると、単体の言葉だけでなく文章全体を勉強できる。
かんたんなぶんしょうのなかにあたらしいことばをつかってみると、たんたいのことばだけでなくぶんしょうぜんたいをべんきょうできる。
Cố gắng sử dụng các từ mới trong một câu đơn giản để tìm hiểu toàn bộ cụm từ, 

0 nhận xét:

Đăng nhận xét

Comments System

Disqus Shortname

 

Subscribe to our Newsletter

Contact our Support

Email us: Support@templateism.com

Our Team Memebers